Ghế Quầy Bar

Ghế Quầy Bar

Ghế quầy bar là gì? Đây là dòng ghế ngồi cao tại các quầy hoặc bàn có kích thước cao. Ghế có xuất xứ tại nước ngoài và ngày càng được ưa chuộng tại Việt Nam. Ứng dụng nhiều tại các quầy, ghế cafe….

Sản phẩm  Ghế Bar
Giá bán 250,000vnd-1,200,000vnd
Điện thoại 0936.142.689
Hãng Bạch Mã
Ghế Quầy Bar
hình ảnh sản phẩm

Cấu tạo Kích Thước Ghế Bar

Ghế có kích thước cao hơn bình thường so với các dòng ghế ăn, ghế cafe hiện nay. Sản phẩm có thiết kế vô cùng đặc biệt có thể điều chỉnh cần hơi lên xuống. Nhằm tăng chỉnh chiều cao phù hợp với người ngồi và mặt bàn.

Cấu tạo Kích Thước Ghế Bar
Kích thước chi tiết sản phẩm
kích thước dòng bar gỗ
kích thước dòng bar gỗ
  • Kích thước cao nhất là: 1400 mm x rộng 480 mm x sâu 350mm.
  • Kích thước hạ thấp nhất là: 750mm x rộng 480mm x sâu 350 mm
  • Kích thước có thể thay đổi theo thực tế tùy dòng ghế.
  • Chất liệu: Gồm gỗ, chân inox, chân thép, nhựa, bọc da đệm
  • Màu sắc:xanh, đỏ ,tím, vàng, đen, cam…..
  • Hãng sản xuất: Bạch Mã
  • Bảo hành 12 tháng

Ghế Quầy Bar Gỗ

Dòng ghế gỗ ngồi cao này được thiết kế đặc biệt và được ưa chuộng. Nhờ khả năng kết hợp với không gian nội thất dễ dàng. Độ bền cao đặc biệt kiểu dáng đa dạng.Tháo lắp dễ dàng nhanh gọn.

Ghế Quầy Bar Gỗ
sản phẩm ghế gỗ cao cấp của Bạch mã
ứng dụng thực tế
ứng dụng thực tế
  • Kích thước ghế: ghế cao 550 mm x rộng 450 mm x sâu 450 mm
  • Chất liệu gỗ: Sồi, xoan đào, tần bì, cao su

Ghế Bar Chân Sắt

Dòng ghế chân sắt ngày càng được thịnh hành. Nhờ thiết kế khung chắc chắn, dễ kết hợp không gian nội thất. Bên cạnh đó nữa là chi phí giá thành rẻ. Dễ tháo lắp vận chuyển. Cảm giác ngồi thoải mái sang trọng.

Ghế Bar Chân Sắt
dòng ghế cao chân sắt sơn tĩnh điện giá rẻ
  • sản phẩm có chân sắt sơn tĩnh điện cao cấp
  • Giá thành rẻ
  • Màu sắc đa dạng
  • Hãng: Bạch Mã
  • bảo hành: 12 tháng
  • Kích thước: cao 830 mm x rộng 480 mm x sâu 420mm
kích thước ghế chân sắt sơn tĩnh điện
kích thước ghế chân sắt sơn tĩnh điện
Sắp xếp theo Thứ tự theo mức độ phổ biến Mới nhất Thứ tự theo giá: thấp đến cao Thứ tự theo giá: cao xuống thấp
49% giảm
0 đánh giá
750,000 385,000 49% Giảm
43% giảm
0 đánh giá
690,000 390,000 44% Giảm
47% giảm
0 đánh giá
850,000 450,000 48% Giảm
46% giảm
0 đánh giá
890,000 480,000 47% Giảm
55% giảm
0 đánh giá
1,250,000 560,000 56% Giảm
38% giảm
0 đánh giá
950,000 590,000 38% Giảm
35% giảm
0 đánh giá
950,000 620,000 35% Giảm
50% giảm
0 đánh giá
1,250,000 630,000 50% Giảm
34% giảm
0 đánh giá
950,000 630,000 34% Giảm
48% giảm
0 đánh giá
1,250,000 650,000 48% Giảm
48% giảm
0 đánh giá
1,250,000 650,000 48% Giảm
30% giảm
0 đánh giá
990,000 690,000 31% Giảm
42% giảm
0 đánh giá
1,250,000 725,000 42% Giảm
41% giảm
0 đánh giá
1,350,000 790,000 42% Giảm
92% giảm
0 đánh giá
32,500,000 2,550,000 93% Giảm